đình chỉ (đt)
brơi pơdơi hĭ
Sang hră brơi pơdơi hĭ hrơi hrăm yua kơ adai sat.
Nhà trường đình chỉ buổi học vì thời tiết xấu.
đình chỉ (đt)
brơi pơdơi hĭ
Sang hră brơi pơdơi hĭ hrơi hrăm yua kơ adai sat.
Nhà trường đình chỉ buổi học vì thời tiết xấu.