dìu – preng

dìu (đt)
preng


Amĭ preng ană muai pơtop ring rơbat dum yak blung hlâo.
Người mẹ dìu đứa con nhỏ tập đi những bước đầu tiên.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Lên đầu trang