dính líu – dô̆ đôm

dính líu (tt)
dô̆ đôm


Ayong anun ƀu kiăng dô̆ đôm amăng dum bruă ngă sat ôh.
Anh ấy không muốn dính líu đến những việc làm xấu.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Lên đầu trang