dây – rơñeng

dây (đt)
rơñeng


Ană plơi hrom rơñeng ngă ƀong huă kiăng kơ đĭ kyar.
Dân làng cùng dây làm ăn để phát triển kinh tế.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Lên đầu trang