day dứt – ƀu hơđong

day dứt (tt)
ƀu hơđong


Ƀu hơđong amăng pran hơtai yua kơ tơlơi ƀuan ka pơsit ôh.
Day dứt vì lời hứa chưa thực hiện được.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Lên đầu trang