dạ – tơdang

dạ (dt)
tơdang


Mguah hmar kâo juat huă ƀiă asơi kiăng ƀong tơdang.
Buổi sáng em thường ăn một ít cơm để lót dạ.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Lên đầu trang