cùm – bơtơnuh

cùm (đt)
bơtơnuh


Mơnuih ngă sôh arang bơtơnuh hĭ tơkai.
Kẻ vi phạm pháp luật đã bị cùm chân lại.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Lên đầu trang