chững – tơngô

chững (đt)
tơngô


Drơi rơmô dô̆ glăi tơngô ƀơi krah jơlan.
Con bò đứng chững lại ở giữa đường

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Lên đầu trang