chí lý (tt)
djơ̆ hnong
Dum bôh hiăp pơblang mơng mĕt anun hmư̆ djơ̆ hnong biă mă.
Những lời phân tích của chú ấy nghe rất chí lý.
chí lý (tt)
djơ̆ hnong
Dum bôh hiăp pơblang mơng mĕt anun hmư̆ djơ̆ hnong biă mă.
Những lời phân tích của chú ấy nghe rất chí lý.