chầu chực – dô̆ dlăng

chầu chực (đt)
dô̆ dlăng


Gơyut anun dô̆ dlăng ƀơi anom pơjrao kiăng rơkâo jrao kơ yă.
Bạn ấy chầu chực ở trạm y tế để xin thuốc cho bà.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Lên đầu trang