châm – tlâ̆o

châm (đt)
tlâ̆o


Adơi ƀu kơčang brơi bôh găm tlâ̆o djơ̆ čơđeng tơngan.
Em vô ý để chiếc ghim châm trúng vào ngón tay.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Lên đầu trang