cất cánh (đt)
hơđuh por
Bôh rơdêh por ba ƀing adơi nao hrăm ataih čâ̆o hơđuh por laih.
Chiếc máy bay chở các em đi du học bắt đầu cất cánh.
cất cánh (đt)
hơđuh por
Bôh rơdêh por ba ƀing adơi nao hrăm ataih čâ̆o hơđuh por laih.
Chiếc máy bay chở các em đi du học bắt đầu cất cánh.