cất – yak

cất (đt)
yak


ƀing tơdam plơi yak rơbat hăng pran nao ngă bruă lon ia.
Thanh niên làng hăng hái cất bước ra đi làm nghĩa vụ.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Lên đầu trang