cặp – kơdung

cặp (dt)
kơdung


Ama pơblơi brơi adơi sa bôh kơdung phrâo kiăng nao sang hră.
Bố mua cho em chiếc cặp mới để đi học.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Lên đầu trang