căng – dăng

căng (đt)
dăng


ƀing tơdam dăng hrĕ kiăng pơdong hnum jơnum.
Các anh thanh niên căng dây để dựng rạp lễ hội.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Lên đầu trang