canh gác (đt)
dô̆ gak
ƀing tơdam dô̆ gak kiăng pơgang tơlơi rơngai kơ ƀôn lan.
Thanh niên canh gác bảo vệ bình yên cho buôn làng.
canh gác (đt)
dô̆ gak
ƀing tơdam dô̆ gak kiăng pơgang tơlơi rơngai kơ ƀôn lan.
Thanh niên canh gác bảo vệ bình yên cho buôn làng.