cái – asar

cái (tt)
asar


Adơi amuaih ƀong asar amăng gô̆ ia añiam rơbung.
Em chỉ thích ăn cái trong bát canh măng rừng.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Lên đầu trang