bắc – kă / kơtuang

bắc (đt)
kă / kơtuang


Ayong kă apui kơđen brơi kơ adơi hrăm hră.
Anh bắc đèn cho em học bài.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Lên đầu trang