bàng – kyâo ƀang

bàng (dt)
kyâo ƀang


Čơđai hrăm dô̆ ngui gah yŭ phun kyâo ƀang.
Học sinh ngồi chơi dưới gốc cây bàng.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Lên đầu trang