bàn tay – ke-tơngan

bàn tay (dt)
ke-tơngan


Čơđai muai pơđang ke-tơngan.
Em bé xòe lòng bàn tay ra.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Lên đầu trang