xì xào (tt)
bơrơông / bơrơhao
*Hmâo hiăp bơrơhao mơng ană plơi kơ bruă prap kơ mñum [ong kơbao.*
Có tiếng xì xào của dân làng về việc chuẩn bị lễ hội đâm trâu.
xì xào (tt)
bơrơông / bơrơhao
*Hmâo hiăp bơrơhao mơng ană plơi kơ bruă prap kơ mñum [ong kơbao.*
Có tiếng xì xào của dân làng về việc chuẩn bị lễ hội đâm trâu.