xẹp

xẹp (tt)
phuaih / dlưh


*Tơdơi ruă duam sui hrơi, pran jua ayong anun dlăng phuaih biă.*
Sau trận ốm kéo dài, sức khỏe của anh ấy xẹp đi trông thấy.

Lên đầu trang