xẹp

xẹp (tt)
kơƀiă / tơdu


*Bôh pông dang wang tơdu anun lĕ adơi khom huă glăi pơ sang.*
Chiếc lốp xe đạp bị xẹp nên em phải dắt bộ về nhà.

Lên đầu trang