xem xét (đt)
dlăng ten
*Khua ƀao nanao nao dlăng ten tơlơi hma mnai mơng ană plơi.*
Cán bộ xã thường xuyên đi xem xét tình hình sản xuất của dân.
xem xét (đt)
dlăng ten
*Khua ƀao nanao nao dlăng ten tơlơi hma mnai mơng ană plơi.*
Cán bộ xã thường xuyên đi xem xét tình hình sản xuất của dân.