xắc (dt)
kơdung
*Nai pơtô glak bak kơdung dưm gai čih hang hră ƀơi bra.*
Cô giáo đang đeo chiếc xắc đựng bút và vở trên vai.
xắc (dt)
kơdung
*Nai pơtô glak bak kơdung dưm gai čih hang hră ƀơi bra.*
Cô giáo đang đeo chiếc xắc đựng bút và vở trên vai.