xa lìa (đt)
bơčơlah đuăi
*čơđai muai ur hia glak khom bơčơlah đuăi mơng amĭ ama.*
Đứa trẻ khóc nức nở khi phải xa lìa cha mẹ.
xa lìa (đt)
bơčơlah đuăi
*čơđai muai ur hia glak khom bơčơlah đuăi mơng amĭ ama.*
Đứa trẻ khóc nức nở khi phải xa lìa cha mẹ.