xa cách (tt)
tơdruă / bơčơlăh
*Khă kơ bơčơlăh tơdruă sui hrơi samơ̆ gơñu at juat tơƀat mơn.*
Dù xa cách nhau lâu ngày nhưng họ vẫn thân thiết.
xa cách (tt)
tơdruă / bơčơlăh
*Khă kơ bơčơlăh tơdruă sui hrơi samơ̆ gơñu at juat tơƀat mơn.*
Dù xa cách nhau lâu ngày nhưng họ vẫn thân thiết.