vùng vẫy

vùng vẫy (đt)
pơpư̆ hlư̆


*Čơđai muai pơpư̆ hlư̆ glak mơñum jrao hang.*
Đứa trẻ vùng vẫy khi phải uống thuốc đắng.

Lên đầu trang