vỡ lẽ

vỡ lẽ (đt)
thâo rơđah


*Giong kơ tơña, kâo thâo rơđah tơlơi sit laih.*
Sau khi hỏi thăm, tôi đã vỡ lẽ ra sự thật.

Lên đầu trang