vô tư (tt)
ƀu tui hlơi
*Khua plei pơten lăng bruă tơlơi lĕ ƀu tui hlơi pô hlơi ôh.*
Già làng nhận xét sự việc rất vô tư, khách quan.
vô tư (tt)
ƀu tui hlơi
*Khua plei pơten lăng bruă tơlơi lĕ ƀu tui hlơi pô hlơi ôh.*
Già làng nhận xét sự việc rất vô tư, khách quan.