uy hiếp

uy hiếp (đt)
pơhŭi


*Mơnuih sat yua hiăp pơhiăp kiăng pơhŭi bơngat jua arăng.*
Kẻ xấu dùng lời lẽ để uy hiếp tinh thần người khác.

Lên đầu trang