trình diện

trình diện (đt)
pơƀuh ƀô̆ mta


*Mơnuih ngă sôh phian kiăng nao pơƀuh ƀô̆ mta hong gah kơnong bruă.*
Người vi phạm phải ra trình diện với chính quyền.

Lên đầu trang