tràn trề

tràn trề (tt)
ƀŏ kơ


*Jih plơi ƀŏ kơ tơlơi mơ-ak amăng hrơi jơnum phung.*
Cả buôn làng tràn trề niềm vui trong ngày lễ hội.

Lên đầu trang