thường phục (dt)
juat čut
*Hlak dô̆ sang, mơnuih Jrai juăt ƀuh sum ao juat čut kiăng ngă bruă.*
Khi ở nhà, người Jrai thường mặc thường phục để làm việc.
thường phục (dt)
juat čut
*Hlak dô̆ sang, mơnuih Jrai juăt ƀuh sum ao juat čut kiăng ngă bruă.*
Khi ở nhà, người Jrai thường mặc thường phục để làm việc.