thư thái (tt)
rơhuaih huông
*Hmư̆ jua čiñ hơgor ƀơi krah dlai čư̆, pran hơtai mơnuih mưn ƀuh rơhuaih huông.*
Nghe tiếng chiêng gông giữa núi rừng, lòng người cảm thấy thư thái.
thư thái (tt)
rơhuaih huông
*Hmư̆ jua čiñ hơgor ƀơi krah dlai čư̆, pran hơtai mơnuih mưn ƀuh rơhuaih huông.*
Nghe tiếng chiêng gông giữa núi rừng, lòng người cảm thấy thư thái.