thúc đẩy (đt)
pơtrut pơsur
*Pơplih gơnam mă bruă kiăng pơtrut pơsur tơlơi ngă hma.*
Cải tiến công cụ thúc đẩy việc làm rẫy.
thúc đẩy (đt)
pơtrut pơsur
*Pơplih gơnam mă bruă kiăng pơtrut pơsur tơlơi ngă hma.*
Cải tiến công cụ thúc đẩy việc làm rẫy.