thu xếp (đt)
rơmet
*Ƀing ta rơmet gơnam tam hiam rơguat hlâo kơ nao hma.*
Mọi người hãy thu xếp đồ đạc gọn gàng trước khi lên rẫy.
thu xếp (đt)
rơmet
*Ƀing ta rơmet gơnam tam hiam rơguat hlâo kơ nao hma.*
Mọi người hãy thu xếp đồ đạc gọn gàng trước khi lên rẫy.