thống nhất (đt)
pơlir/ pơƀut
*Jih jang ană plei pơƀut hrom tơngan rŭ pơdong sang rông.*
Toàn dân làng thống nhất chung tay xây dựng nhà rông.
thống nhất (đt)
pơlir/ pơƀut
*Jih jang ană plei pơƀut hrom tơngan rŭ pơdong sang rông.*
Toàn dân làng thống nhất chung tay xây dựng nhà rông.