thỉnh thoảng

thỉnh thoảng (dt)
hui rah/ ƀơi anô̆


*Ƀơi anô̆ ƀing mơi hrom tơdruă nao pĕ bôh hmâo.*
Thỉnh thoảng chúng tôi lại cùng nhau đi hái nấm.

Lên đầu trang