thiên vị (tt)
thâo kiăng kơ hơčô
*Pô ngă khua plei ƀu dui thâo kiăng kơ hơčô kô̆ mơnuih ôh.*
Người làm khua bản không được thiên vị một ai.
thiên vị (tt)
thâo kiăng kơ hơčô
*Pô ngă khua plei ƀu dui thâo kiăng kơ hơčô kô̆ mơnuih ôh.*
Người làm khua bản không được thiên vị một ai.