thì (vừa… thì) (tt)
hnun kah
*Kâo phrâo tơnă asơi giong hnun kah amĭ glăi mơng hma.*
Tôi vừa nấu cơm xong thì mẹ đi làm về.
thì (vừa… thì) (tt)
hnun kah
*Kâo phrâo tơnă asơi giong hnun kah amĭ glăi mơng hma.*
Tôi vừa nấu cơm xong thì mẹ đi làm về.