tơi tả (tt)
thiak thial
*Bôh bai tơha mơng yă laih yua nao dlai sui thun tơ̆i thiak thial laih.*
Chiếc gùi cũ của bà đã rách tơi tả sau nhiều năm đi rừng.
tơi tả (tt)
thiak thial
*Bôh bai tơha mơng yă laih yua nao dlai sui thun tơ̆i thiak thial laih.*
Chiếc gùi cũ của bà đã rách tơi tả sau nhiều năm đi rừng.