tơi bời

tơi bời (tt)
tah tal/ čơlah čơlap/ rai kơpluk


*Kơthel kơtang ngă gơnam pla kơtor ƀơi hma rai kơpluk hĭ abih.*
Cơn bão mạnh làm hoa màu trên rẫy bị tàn phá tơi bời.

Lên đầu trang