tốn kém (đt)
rơngiă lu
*Črông sai tơlơi pơdô̆ prong hlôh đơi juăt rơngiă lu prăk kăk.*
Việc tổ chức đám cưới quá linh đình thường rất tốn kém.
tốn kém (đt)
rơngiă lu
*Črông sai tơlơi pơdô̆ prong hlôh đơi juăt rơngiă lu prăk kăk.*
Việc tổ chức đám cưới quá linh đình thường rất tốn kém.