tôn (đt)
pơpŭ đĭ
*Ơi anun dui ană plei pơpŭ đĭ ngă khua yua kơ kơnuih tơpă.*
Ông ấy được dân làng tôn làm người đứng đầu vì sự mẫu mực.
tôn (đt)
pơpŭ đĭ
*Ơi anun dui ană plei pơpŭ đĭ ngă khua yua kơ kơnuih tơpă.*
Ông ấy được dân làng tôn làm người đứng đầu vì sự mẫu mực.