toáng

toáng (tt)
jơlut


*Hmư̆ tơlơi hing mơ-ak, ƀing čơđai ƀơi tơdron ur jơlut đĭ.*
Nghe tin mừng, lũ trẻ trong sân reo toáng lên.

Lên đầu trang