tỏa

tỏa (đt)
bra hyu


*Giong hrơi jơnum, ƀing tơdam dra bra hyu nao pơ rim ƀôn kiăng gum djru.*
Sau buổi lễ, thanh niên tỏa về các làng để giúp dân.

Lên đầu trang