tỉnh ngộ (đt)
thâo hluh
*Giong tơlơi pơtă pô tha plơi, ayong anun tanh thâo hluh laih.*
Sau lời khuyên của già làng, anh ấy đã sớm tỉnh ngộ.
tỉnh ngộ (đt)
thâo hluh
*Giong tơlơi pơtă pô tha plơi, ayong anun tanh thâo hluh laih.*
Sau lời khuyên của già làng, anh ấy đã sớm tỉnh ngộ.