ti hí (tt)
añep / ñơñer
*Ơi tha tlao bơ-hunh ƀlưih biă mă hong dua bơnah mta añep.*
Cụ già mỉm cười hiền từ với đôi mắt ti hí.
ti hí (tt)
añep / ñơñer
*Ơi tha tlao bơ-hunh ƀlưih biă mă hong dua bơnah mta añep.*
Cụ già mỉm cười hiền từ với đôi mắt ti hí.