tề (đt)
kơtrel
*Ayong anun kơtrel dum hla pơtơi kiăng kơ tap amăng bôh rời.*
Anh ấy tề những chiếc lá chuối để lót vào gùi.
tề (đt)
kơtrel
*Ayong anun kơtrel dum hla pơtơi kiăng kơ tap amăng bôh rời.*
Anh ấy tề những chiếc lá chuối để lót vào gùi.